Vinfast VF3
| VF 3 Màu cơ bản | 299.000.000 VNĐ | Xem Thêm |
|---|---|---|
| VF3 Màu nâng cao | 307.000.000 VNĐ | Xem Thêm |
| VF 3 Màu cơ bản | 299.000.000 VNĐ | Xem Thêm |
|---|---|---|
| VF3 Màu nâng cao | 307.000.000 VNĐ | Xem Thêm |
| VF 5 | 529.000.000 VNĐ | Xem Thêm |
|---|---|---|
| VF5 herio green | 499.000.000 VNĐ | Xem Thêm |
Lưu Ý: các màu xe cơ bản của VF5/Herio green gồm :Trắng, Đỏ, Xám sẽ được tính theo giá trên. Còn các màu nâng cao gồm : Vàng, xanh lá nhạt, xanh dương nhạt, hồng tím, hồng phấn sẽ +8.000.000VNĐ vào giá xe
| VF 6 Eco | 689.000.000 VNĐ | Xem Thêm |
|---|---|---|
| VF6 Plus | 749.000.000 VNĐ | Xem Thêm |
Lưu Ý: các màu xe cơ bản của VF5/Herio green gồm :Trắng, Đỏ, Xám, Đen sẽ được tính theo giá trên.
Còn các màu nâng cao gồm : Xanh lá nhạt sẽ +8.000.000VNĐ vào giá xe
| VF 7 Eco | 799.000.000 VNĐ | Xem Thêm |
|---|---|---|
| VF7 Plus trần thép tiêu chuẩn | 949.000.000 VNĐ | Xem Thêm |
| VF7 Plus trần thép nâng cao | 999.000.000 VNĐ | Xem Thêm |
| VF7 Plus trần kính tiêu chuẩn | 969.000.000 VNĐ | Xem Thêm |
| VF7 Plus trần kính nâng cao | 1.019.000.000 VNĐ | Xem Thêm |
Lưu Ý: các màu xe cơ bản của VF5/Herio green gồm :Trắng, Đỏ, Xám, Đen sẽ được tính theo giá trên.
Còn các màu nâng cao gồm : Xanh lá nhạt sẽ +12.000.000VNĐ vào giá xe
| VF 8 Eco CATL | 1.019.000.000 VNĐ | Xem Thêm |
|---|---|---|
| VF8 Plus CATL | 1.199.000.000 VNĐ | Xem Thêm |
Lưu Ý: các màu xe cơ bản của VF5/Herio green gồm :Trắng, Đỏ, Xám, Đen, Xanh lá đậm sẽ được tính theo giá trên.
Còn các màu nâng cao gồm : Xanh lá nhạt, Bạc, Trắng,/Xám, Đen/Hồng, Đỏ/Hồng, Xám/Bạc sẽ +12.000.000VNĐ vào giá xe
| VF9 Eco CATL | 1.499.000.000 VNĐ | Xem Thêm |
|---|---|---|
| VF9 Plus CATL 7 chỗ | 1.699.000.000 VNĐ | Xem Thêm |
| VF9 Plus CATL 6 chỗ | 1.731.000.000 VNĐ | Xem Thêm |
Lưu Ý: các màu xe cơ bản của VF5/Herio green gồm :Trắng, Đỏ, Xám, Đen, Xanh lá đậm sẽ được tính theo giá trên.
Còn các màu nâng cao gồm : Xanh lá nhạt, Xanh lá đậm, Bạc sẽ +12.000.000VNĐ vào giá xe